NameDescriptionTypeAdditional information
statusCode

Mã code

string

None.

amount

Số tiền thu

decimal number

None.

terminalId

TerminalID của merchant

string

None.

bankTransactionId

ID giao dịch

string

None.

requestId

Số request id duy nhất từ hệ thống HIS gửi sang

string

None.

merchantName

Tên merchant không dấu, do Ngân hàng cung cấp

string

None.

merchantId

Mã merchant thanh toán, do Ngân hàng cung cấp

string

None.

transactionDate

Thời hạn của QR = transTime + x(phút) Định dạng: yyyyMMddHHmmss

string

None.

orderId

Mã đơn hàng sẽ được dùng như là key để query đơn hàng

string

None.

statusMessage

Mã merchant thanh toán, do Ngân hàng cung cấp

string

None.

productId

Product ID trong trường hợp QR sản phẩm. Mặc định: để trống

string

None.

signature

Ngân hàng xác nhận không cần ký số nên trường này để trống

string

None.