| Name | Description | Type | Additional information |
|---|---|---|---|
| providerId |
Mã nhà cung cấp.VTB sẽ tạo mã cho từng đối tác |
string |
None. |
| transId |
Mã giao dịch.Dùng để đối chiếu |
string |
None. |
| errorCode |
Mã lỗi đối tác trả về |
string |
None. |
| errorDesc |
Mô tả lỗi đối tác trả về |
string |
None. |
| signature |
Giá trị ký số Sử dụng ký số RSA SHA256 để đảm bảo toàn vẹn thông tin Thực hiện ký trên các trường thông tin sau (trường nào không có giá trị thì bỏ qua) transId + errorCode + errorDesc |
string |
None. |